| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very fierce, very violent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [hoạt động đối lập nhau] rất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ | cuộc chiến ác liệt ~ địch đánh phá ngày càng ác liệt |
Lookup completed in 173,529 µs.