ám ảnh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to obsess, possess, haunt, be possessed; obsession |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To obsess, to haunt |
nỗi lo âu ngày đêm ám ảnh | day and night haunted by anxieties |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[điều không hay] lởn vởn luôn trong trí, làm cho phải băn khoăn hoặc lo lắng, mà không sao xua đi được |
câu hỏi cứ ám ảnh trong đầu ~ những ký ức đau thương ám ảnh tôi ~ những điều đó sẽ ám ảnh anh |
Lookup completed in 163,396 µs.