bietviet

ám ảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to obsess, possess, haunt, be possessed; obsession
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To obsess, to haunt nỗi lo âu ngày đêm ám ảnh | day and night haunted by anxieties
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [điều không hay] lởn vởn luôn trong trí, làm cho phải băn khoăn hoặc lo lắng, mà không sao xua đi được câu hỏi cứ ám ảnh trong đầu ~ những ký ức đau thương ám ảnh tôi ~ những điều đó sẽ ám ảnh anh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 265 occurrences · 15.83 per million #4,655 · Intermediate

Lookup completed in 163,396 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary