| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) light, glare, shine, luster, glisten, glitter, sparkle; ray, beam, shaft (of light); (2) clove; (3) sparkling, glistening | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Clove | ánh tỏi | a clove of garlic |
| noun | Light, glare | ánh đèn pha xe hơi | the glare of car headlights |
| noun | Light, glare | ánh mặt trời | the glare of the sun |
| noun | Light, glare | ánh trăng | moonlight |
| noun | Light, glare | cuộc đi dạo dưới ánh trăng | a walk by moonlight |
| adj | Lustre | ánh kim | metallic lustre |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại [nói tổng quát] | ánh nắng ~ ánh đuốc ~ ánh mắt ~ ánh trăng vàng |
| N | mảng ánh sáng có màu sắc | có ánh xanh của lá cây ~ pha ánh hồng |
| A | có nhiều tia sáng phản chiếu lóng lánh | mái tóc đen ánh ~ "Mặt trời chiều ánh lên phía sau như lát vàng (...)" (Lê Văn Thảo; 8) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đánh | to strike or hit or beat | probably borrowed | 打 daa2 (Cantonese) | (EH) *tiḗŋ (打, dǎ)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'ánh' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ánh sáng | 2,044 | light beam, beam of light, ray of light |
| phản ánh | 804 | to recount, tell, inform |
| ánh nắng | 108 | sunlight |
| ánh xạ | 105 | mapping |
| ánh mắt | 65 | glint, look |
| ánh đèn | 54 | lamplight |
| óng ánh | 39 | shining |
| ánh trăng | 32 | moonlight |
| ánh lửa | 17 | glow |
| ánh kim | 2 | luster (of a metal) |
| ánh mặt trời | 2 | sunlight, glare of the sun |
| anh ách ánh | 0 | glistening, gleaming |
| anh ánh | 0 | gleaming, glimmering, glistening |
| bằng ánh sáng đèn cầy | 0 | by candlelight |
| dưới ánh mặt trời | 0 | under the sun |
| dưới ánh tà dương | 0 | under the light of the setting sun |
| năm ánh sáng | 0 | light-year |
| phơa bày ra ánh sáng | 0 | to bring to light |
| phản ánh luận | 0 | theory of reflection |
| phản ánh ý thức về thiền đạo | 0 | to reflect an awareness of Zen |
| sự thật sẽ ra ánh sáng | 0 | the truth will come out (come to light) |
| ánh mặt giời | 0 | ray of sunlight |
| ánh sáng ban ngày | 0 | daylight, light of day |
| ánh sáng của sự thật | 0 | a ray of truth |
| ánh sáng mờ mờ | 0 | dim light |
| ánh tỏi | 0 | garlic clove |
| ánh đèn pin | 0 | light of a flashlight |
| ánh ỏi | 0 | shrill |
| óng a óng ánh | 0 | như óng ánh [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| đưa một chuyện mờ ám ra ánh sáng | 0 | to bring to light a dubious affair |
| đưa ra ánh sáng | 0 | to bring to light |
| đọc sách bằng ánh sáng đèn cầy | 0 | to read books by candle-light |
Lookup completed in 192,542 µs.