bietviet

ánh sáng

Vietnamese → English (VNEDICT)
light beam, beam of light, ray of light
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Light ánh sáng ban ngày | daylight
noun Light chỗ sáng và chỗ tối | light and shade
noun Light dưới ánh sáng của chân lý | in the light of truth
noun Light ánh sáng của khoa học hiện đại | the light of the modern science
noun Light ánh sáng lung linh của một ngọn nến | the flickering light of a candle
noun Light đứng che ánh sáng khiến ai không thấy rõ | to stand in someone's light
noun Light tôi mong rằng những việc làm ám muội của ông ta sẽ được đưa ra ánh sáng
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dạng vật chất do vật phát ra hoặc phản chiếu trên vật, nhờ nó mắt có thể cảm thụ mà nhìn thấy vật ấy ánh sáng mặt trời ~ ngôi nhà ẩm thấp, thiếu ánh sáng
N sự soi sáng, sự hướng dẫn ánh sáng của khoa học ~ vụ việc đã được đưa ra ánh sáng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,044 occurrences · 122.12 per million #995 · Core

Lookup completed in 180,728 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary