bietviet

áo bay

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ đồ mặc kín của phi công hay nhà du hành vũ trụ, bảo đảm các điều kiện sinh hoạt và khả năng làm việc trong khí quyển loãng hoặc trong không gian vũ trụ
N áo kiểu của phi công, may bằng vải đặc biệt, giống kiểu bờ lu dông

Lookup completed in 76,152 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary