| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| type of traditional dress | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | áo của phụ nữ miền Bắc thời trước, dài đến giữa ống chân, có bốn vạt, hai vạt trước rộng bằng nhau và thường buộc chéo vào nhau | "Mưa phùn ướt áo tứ thân, Mưa bao nhiêu hạt thương bầm bấy nhiêu." (Tố Hữu; 7) |
Lookup completed in 64,405 µs.