| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
một trong hai mặt đối lập lớn [thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực] của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông [như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.] |
phần âm của mố cầu ~ chiều âm của một trục |
| N |
cái mà tai có thể nghe được |
thu âm ~ máy ghi âm |
| N |
đơn vị ngữ âm nhỏ nhất |
đánh vần từng âm một |
| A |
[sự kiện] mang tính chất tĩnh, lạnh, hay [sự vật] thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y |
thang thuốc bổ âm |
| A |
bé hơn số không; phân biệt với dương |
kết quả là một số âm ~ nhiệt độ xuống đến âm 10 độ |
| Compound words containing 'âm' (258) |
| word |
freq |
defn |
| âm nhạc |
4,685 |
music |
| âm thanh |
1,603 |
sound, tone, voice |
| âm mưu |
799 |
plot, conspiracy, scheme; to plot, conspire |
| âm lịch |
392 |
lunar calendar |
| phát âm |
381 |
pronunciation; to pronounce, articulate |
| ghi âm |
378 |
to record |
| nguyên âm |
230 |
fundamental tone |
| phiên âm |
218 |
to write or transcribe phonetically, transliterate |
| phụ âm |
184 |
consonant |
| âm tiết |
180 |
syllable |
| phúc âm |
160 |
reply, answer (a letter) |
| âm đạo |
144 |
vagina |
| siêu âm |
135 |
sóng âm có tần số cao mà tai người không nghe được [trên 20.000 hertz] |
| âm hưởng |
104 |
echo, sonority, harmony |
| hợp âm |
100 |
accord |
| âm thầm |
94 |
deep, profound, quiet, latent, secret; to keep quiet, secret |
| âm vị |
79 |
phoneme |
| âm sắc |
57 |
timbre, tone-color |
| đồng âm |
57 |
homonymous |
| âm điệu |
53 |
tune, air |
| âm dương |
46 |
Yin and Yang, positive and negative, male and female, opposites |
| âm giai |
46 |
(musical) scale |
| ngữ âm |
45 |
phonic |
| sóng âm |
44 |
sound wave |
| âm hộ |
44 |
vagina, vulva |
| âm lượng |
42 |
volume |
| máy ghi âm |
37 |
tape recorder, audio recorder |
| âm bản |
33 |
(photographic) negative |
| hòa âm |
29 |
chord, harmony |
| thanh âm |
27 |
sound, phonetics |
| trọng âm |
27 |
stressed sound |
| hồi âm |
26 |
(1) to reply, answer (a letter); (2) to echo |
| cách âm |
25 |
ngăn không để cho âm bên trong lan truyền ra bên ngoài, và ngược lại |
| ký âm |
25 |
xem kí âm |
| dư âm |
24 |
echo |
| âm ỉ |
24 |
smoldering, dull and lasting; to smolder |
| biến âm |
23 |
biến đổi về âm thanh [của ngôn ngữ] |
| hoà âm |
23 |
sự cấu tạo và liên kết hợp âm để nâng cao nội dung của giai điệu |
| số âm |
23 |
negative number |
| băng ghi âm |
22 |
(audio) recording |
| âm vật |
22 |
vagina. vulva |
| chủ âm |
20 |
tonic |
| âm phủ |
20 |
Hell, Hades |
| âm vang |
19 |
resounding, repercussion; resonant |
| cực âm |
18 |
cathode |
| tăng âm |
16 |
amplifier |
| tạp âm |
16 |
parasitic noise, interference, atmospherics |
| âm u |
15 |
gloomy, dreary, somber |
| âm học |
14 |
acoustics |
| cõi âm |
12 |
hereafter, afterlife, beyond, the world of the dead, the next |
| âm cực |
12 |
cathode |
| điện tích âm |
12 |
minus charge, negative charge |
| quốc âm |
11 |
national language |
| âm binh |
11 |
ghost soldier |
| phối âm |
10 |
dubbed or recorded music |
| âm phần |
10 |
tomb, grave |
| âm vị học |
10 |
phonology, phonemics |
| âm vực |
10 |
phạm vi giữa âm thấp nhất và âm cao nhất mà một nhạc khí, hoặc tiếng nói, giọng hát có thể phát ra |
| âm điện |
10 |
negative electricity, negative charge, negative pole |
| đơn âm |
10 |
(cũ) Monosyllabic |
| bát âm |
9 |
octet; the eight sounds of music |
| tri âm |
8 |
know the voice (of a friend) |
| mẫu âm |
7 |
vowel |
| đa âm |
7 |
polysyllabic, polyphonic |
| ngữ âm học |
6 |
phonetics |
| quang âm |
6 |
light and darkness, time |
| âm luật |
6 |
prosody |
| âm phù |
6 |
phonetic symbol |
| dịch âm |
5 |
transcribe phonetically |
| ngũ âm |
5 |
the five notes (of the traditional musical scale) |
| ngói âm dương |
4 |
double tile |
| âm ba |
4 |
sound wave |
| âm tính |
4 |
acoustics (of a place); negative |
| chú âm |
3 |
to indicate pronunciation (phonetically) |
| thổ âm |
3 |
regional, local accent |
| âm dương lịch |
3 |
lịch tính thời gian theo sự chuyển động của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất [tính tháng theo âm lịch], và cũng có theo sự chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời [để tính năm, nên có năm nhuận mười ba tháng] |
| âm khí |
3 |
(1) hearing aid; (2) negative element |
| âm tín |
3 |
news |
| bán nguyên âm |
2 |
Semi-vowel |
| bán âm |
2 |
semitone |
| bạn tri âm |
2 |
close friend |
| diễn âm |
2 |
|
| thái âm |
2 |
the moon |
| tiền âm phủ |
2 |
vàng mã in như tiền thật để đốt cúng cho người chết, theo tín ngưỡng dân gian |
| trang âm |
2 |
to soundproof |
| âm bật hơi |
2 |
plosive (consonant), aspirate, explosive |
| âm cung |
2 |
hell, Hades |
| âm tần |
2 |
audio frequency |
| âm tố |
2 |
sound element |
| âm độ |
2 |
pitch (of a sound) |
| âm ấm |
2 |
gentle, (luke)warm |
| đa âm tiết |
2 |
polysyllabic |
| điệp âm |
2 |
alliteration |
| hài âm |
1 |
euphonic |
| hạ âm |
1 |
dao động đàn hồi tương tự dao động âm thanh, nhưng có tần số dưới 16-25 hertz, thấp hơn miền tần số tai người nghe được |
| kháng âm |
1 |
antiphone |
| ký âm pháp |
1 |
xem kí âm pháp |
| tiếp âm |
1 |
(radio) relay |
| tắc âm |
1 |
stop (phonetic) |
| âm hiểm |
1 |
insidious, crafty |
| âm hành |
1 |
penis |
| âm hồn |
1 |
soul (of the deceased) |
| âm môn |
1 |
vagina |
| âm sát |
1 |
fricative |
| âm thoa |
1 |
tuning fork |
| âm thần |
1 |
secretly, in silence |
| âm trở |
1 |
acoustic resonance |
| âm ty |
1 |
xem âm ti |
| âm tạp |
1 |
(music) cacophony |
| âm vận |
1 |
sound and rhyme, phonology |
| âm đức |
1 |
hidden virtue |
| biên mã âm thanh |
0 |
sound encoding |
| biên âm |
0 |
lateral |
| bá âm |
0 |
to broadcast |
| bán mẫu âm |
0 |
semivowel, glide |
| bán phụ âm |
0 |
semi-consonant |
| bán âm giai |
0 |
chromatic scale |
| bản âm |
0 |
bản tích điện âm của tụ điện |
| bảng âm chuần |
0 |
sound ranging plotting board |
| bộ triệt âm |
0 |
|
| chuyển âm |
0 |
to transliterate |
| chính âm |
0 |
cách phát âm được coi là chuẩn |
| con số âm |
0 |
negative number |
| cơn đau âm ỉ |
0 |
a dull ache |
| cảm giác âm ấm |
0 |
warm feeling |
| cấu âm |
0 |
articulate |
| dòng tế bào dương tính và âm tính |
0 |
male and female cell lines |
| giai âm |
0 |
good news |
| giái âm |
0 |
good news |
| hoạ âm |
0 |
âm phụ có tần số bằng một bội số của âm cơ bản, hợp với âm cơ bản làm cho có âm sắc |
| hảo âm |
0 |
good news |
| hầu âm |
0 |
laryngeal |
| hệ thống ngữ âm |
0 |
phonic system (of a language) |
| hệ thống âm vần |
0 |
syllabic system |
| khoảng âm |
0 |
xem quãng [ng3] |
| khách tri âm |
0 |
close friend |
| không bị biến âm |
0 |
uninflected |
| khẩu cái âm |
0 |
palatal |
| khẩu âm |
0 |
pronunciation, accent; oral |
| kí âm |
0 |
ghi âm bằng nốt và dấu nhạc |
| kí âm pháp |
0 |
phương pháp kí âm |
| luyến âm |
0 |
(music) ligature |
| lửa cháy âm ỉ |
0 |
the fire is smoldering |
| máy ghi âm từ |
0 |
máy dùng để ghi âm thanh vào băng hoặc dây từ để sau đó phát lại |
| máy vi âm |
0 |
microphone |
| mẫ âm |
0 |
vowel |
| mẫ âm trước cao |
0 |
high front vowel |
| mẫ âm trước thấp |
0 |
low front vowel |
| mẫ âm trước trung |
0 |
middle front vowel |
| mẫu âm giữa cao |
0 |
mid-high vowel |
| mộng âm dương |
0 |
mộng dưới và mộng trên của đồ gỗ, khớp với nhau |
| ngôn ngữ không bị biến âm |
0 |
uninflected language |
| nha oa âm |
0 |
alveolar |
| nhuyễn khẩu cái âm |
0 |
velar |
| nhị trùng âm |
0 |
diphthong |
| năm âm lịch |
0 |
khoảng thời gian quy ước bằng mười hai tháng âm lịch, hoặc mười ba tháng nếu là năm nhuận, mỗi tháng có 29 ngày [tháng thiếu] hoặc 30 ngày [tháng đủ] |
| nước pha âm ấm |
0 |
lukewarm water |
| nền âm nhạc Việt Nam |
0 |
the foundation of Vietnamese music |
| phòng ngữ âm |
0 |
language lab |
| phường bát âm |
0 |
an octet |
| phụ âm hai môi |
0 |
bilabial consonant |
| phụ âm môi răng |
0 |
labio-dental consonant |
| quẻ âm dương |
0 |
quẻ gieo hai đồng tiền xuống đĩa, nếu một sấp một ngửa thì là quẻ tốt, theo thuật bói toán |
| song thần âm |
0 |
bilabial |
| song âm tiết |
0 |
|
| sóng siêu âm |
0 |
ultrasound wave |
| sỉ âm |
0 |
dental |
| sự chuyển âm |
0 |
transliteration |
| thang âm |
0 |
gamut, scale |
| thanh môn âm |
0 |
glottal |
| thiết bố âm |
0 |
dorsal |
| thiểm âm |
0 |
flap |
| thiệt bối âm |
0 |
dorsal |
| thiệt diện âm |
0 |
frontal |
| thiệt dố âm |
0 |
dorsal |
| thiệt tiêm âm |
0 |
apical |
| tháng âm lịch |
0 |
lunar month |
| thư âm |
0 |
voice mail |
| thấu âm học |
0 |
diaphoneics |
| thần sỉ âm |
0 |
labiodental |
| thần âm |
0 |
labial |
| tia âm cực |
0 |
cathode ray |
| tiêu âm |
0 |
làm giảm hoặc làm mất tiếng ồn |
| tiểu thiệt âm |
0 |
uvular |
| trong băng ghi âm |
0 |
on tape, on a recording |
| tuyệt vô âm tín |
0 |
without any news |
| tầm âm |
0 |
(music) diapason |
| tắc xát âm |
0 |
affricate |
| tết hầu âm |
0 |
pharyngeal |
| tết âm lịch |
0 |
lunar new year |
| từ đồng âm |
0 |
từ có vỏ ngữ âm giống nhau, nhưng khác nhau về nghĩa |
| tử âm |
0 |
consonant |
| tỵ âm |
0 |
nasal |
| vi âm |
0 |
microphone |
| việc chuyển âm |
0 |
transliteration |
| xin âm dương |
0 |
xin quẻ bằng cách gieo hai đồng tiền, nếu một ngửa một sấp thì là quẻ tốt |
| xát âm |
0 |
spirant, fricative |
| xướng âm |
0 |
đọc tên các nốt nhạc theo đúng độ cao, độ dài, độ mạnh quy định cho mỗi bậc cung trong một gam |
| yết hầu âm |
0 |
pharyngeal |
| âm bộ |
0 |
vagina |
| âm bội |
0 |
âm phụ của một âm cơ bản do hiện tượng cộng hưởng tạo nên |
| âm chủ |
0 |
bậc thứ nhất của một gam, đồng thời làm tên gọi cho gam ấy |
| âm công |
0 |
secret, hidden merit |
| âm cúa |
0 |
palatal sound |
| âm cơ bản |
0 |
thành phần có tần số thấp nhất của một sóng âm |
| âm dung |
0 |
voice and bearing; acoustic capacity |
| âm dương cách biệt |
0 |
separation between life and death |
| âm dương đôi ngả |
0 |
this world and the other world |
| âm giải |
0 |
|
| âm hai môi |
0 |
bilabial sound |
| âm hai răng |
0 |
dental, interdental sound |
| âm hao |
0 |
news, tidings |
| âm hiệu |
0 |
note (music) |
| âm hoa |
0 |
news |
| âm Hán Việt |
0 |
Sino-Vietnamese reading |
| âm hư |
0 |
insomnia |
| âm hưởng học |
0 |
acoustics |
| âm hạch |
0 |
clitoris |
| âm khu |
0 |
khu vực cao thấp của âm thanh có âm sắc khác nhau trong giọng nói, giọng hát, nhạc khí |
| âm kế |
0 |
sonometer |
| âm lãng |
0 |
sound wave, acoustic wave |
| âm mao |
0 |
pubic hair |
| âm môi răng |
0 |
labio-dental sound |
| âm mưu đen tối |
0 |
a dark, murky plot, conspiracy |
| âm nang |
0 |
scrotum |
| âm nhai |
0 |
deep abyss |
| âm nhạc cung đình |
0 |
royal music |
| âm nhạc cổ điển |
0 |
classical music |
| âm nhạc dân tộc |
0 |
folk music |
| âm nhạc thính phòng |
0 |
chamber music |
| âm Nhật |
0 |
Japanese reading (of a Chinese character), kun-yomi |
| âm Nôm |
0 |
Nom reading, pronunciation |
| âm nưu |
0 |
plot, conspiracy |
| âm nứu |
0 |
alveolar sound |
| âm phong |
0 |
ghost wind, cold wind |
| âm phẩm |
0 |
acoustics (of a space) |
| âm phổ |
0 |
musical score |
| âm răng nứu |
0 |
alveolar-dental sound |
| âm thanh báo động |
0 |
warning sound |
| âm thanh học |
0 |
phonology |
| âm ti |
0 |
hell |
| âm tiểu thiệt |
0 |
glottal sound |
| âm trình |
0 |
interval |
| âm trị |
0 |
allophone |
| âm Việt |
0 |
Vietnamese reading (of a Chinese character) |
| âm vận học |
0 |
phonology |
| âm âm |
0 |
(of weather) mild |
| âm âm u u |
0 |
như âm u [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| âm điện tử |
0 |
electron |
| âm ẩm |
0 |
humid, damp |
| ăng ten trừ nhiễu âm |
0 |
noise antenna |
| đeo ống chống âm thanh vào |
0 |
to put in earplugs |
| điểm phát âm |
0 |
point of articulation |
| đài bá âm |
0 |
radio station |
| đàn âm |
0 |
trill |
| đầu âm |
0 |
negative pole, terminal |
| đứng trước máy vi âm |
0 |
to stand in front of a microphone |
| ống chống âm thanh |
0 |
earplugs (to protect against sound) |
Lookup completed in 170,013 µs.