| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to constrain oneself; unwilling, reluctant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đành phải làm việc gì đó hoàn toàn trái với ý muốn của mình | đành ép lòng nói dối ~ không muốn nhưng cũng ép lòng phải theo |
Lookup completed in 65,808 µs.