êm ru
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| very mild, very soft |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Very mild, very soft |
Nói ra những lời êm dịu, như rót vào tai | To utter very mild words highly pleasing to the ears |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
rất êm, hầu như không có một tiếng động nào |
chiếc xe lướt êm ru trên đường |
| A |
nghe rất êm tai |
lời nói êm ru ~ tiếng máy chạy êm ru |
| A |
rất êm, không để xảy ra một sự náo động nào |
giải quyết mọi việc êm ru |
Lookup completed in 83,776 µs.