| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [bụng] ở trạng thái đầy ứ vì chứa nhiều nước, gây cảm giác khó chịu | bụng óc ách khó chịu |
| A | từ mô phỏng tiếng như tiếng nước chuyển động trong vật chứa khi bị nhồi lắc | tiếng suối chảy óc ách |
Lookup completed in 92,505 µs.