bietviet

óc bã đậu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đầu óc ngu đần, chẳng được tích sự gì [ví như bã đậu là thứ còn lại sau khi chế biến đậu phụ, chỉ dùng làm thức ăn cho lợn; thường dùng làm tiếng chửi rủa] đồ óc bã đậu!

Lookup completed in 64,172 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary