| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| little devil, imp | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi | thằng ôn con! ~ "Quân này, ôn con mà đã gan hơn tướng cướp!" (Vũ Trọng Phụng; 15) |
Lookup completed in 66,429 µs.