| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người đàn ông sinh ra hoặc thuộc thế hệ sinh ra cha hoặc mẹ [có thể dùng để xưng gọi] |
ông nội ~ ông và cháu |
| N |
từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đứng tuổi hoặc được kính trọng |
ông giáo ~ ông bộ trưởng ~ ông lão hàng xóm |
| N |
từ người đàn ông dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vẻ trịch thượng hoặc hách dịch |
mày sẽ biết tay ông! |
| N |
từ dùng để gọi người đàn ông ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật |
ông anh vợ ~ ông bạn nối khố ~ ông em rể |
| N |
từ dùng để gọi tôn vật được sùng bái hay kiêng sợ |
ông trời ~ ông công ông táo ~ ông thiên lôi |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| không khí |
the air |
clearly borrowed |
空气 hung1 hei3 (Cantonese) | 空气, kōng qì(Chinese) |
| đông lại |
to freeze |
probably borrowed |
冬 dung1 (Cantonese) | dōng (冬)(Chinese) |
| ông (1) |
the grandfather |
clearly borrowed |
翁 jung1 (Cantonese) | 翁, wēng(Chinese) |
| ông (2) |
the old man |
clearly borrowed |
翁 jung1 (Cantonese) | 翁, wēng(Chinese) |
| nông dân |
the farmer |
clearly borrowed |
農人 nung4 jan4 (Cantonese) | 農人, nóngrén(Chinese) |
| thông |
the pine |
clearly borrowed |
松 cung4 (Cantonese) | 松, sōng(Chinese) |
| thông |
the fir |
clearly borrowed |
松 cung4 (Cantonese) | 松, sōng(Chinese) |
| buông |
to let go |
probably borrowed |
放 fong3 (Cantonese) | (EH) *pwaŋh (放, fàng)(Old Chinese) |
| tiền công |
the wages |
clearly borrowed |
工錢 gung1 cin4 (Cantonese) | 工錢, gōng qián(Chinese) |
| đông (2) |
the east |
clearly borrowed |
東 dung1 (Cantonese) | 東, dōng(Chinese) |
| vuông |
the square |
probably borrowed |
方 fong1 (Cantonese) | *pwaŋ (方, fāng)(Old Chinese) |
| (mùa) đông |
the winter |
clearly borrowed |
冬 dung1 (Cantonese) | 冬, dōng(Chinese) |
| thông minh |
clever |
clearly borrowed |
聰明 cung1 ming4 (Cantonese) | 聰明, cōng míng(Chinese) |
| không |
no |
probably borrowed |
空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese) |
| công dân |
the citizen |
clearly borrowed |
公民 gung1 man4 (Cantonese) | 公民, gōng mín(Chinese) |
| tấn công |
the attack |
clearly borrowed |
進攻 zeon3 gung1 (Cantonese) | 進攻, jìn gōng(Chinese) |
| không |
not |
probably borrowed |
空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese) |
| Compound words containing 'ông' (134) |
| word |
freq |
defn |
| ông ta |
2,651 |
he |
| người đàn ông |
1,444 |
a man, a person |
| đàn ông |
625 |
man, male |
| cha ông |
546 |
như ông cha |
| ông ấy |
320 |
he, him |
| ông nội |
225 |
paternal grandfather |
| ông bà |
214 |
Mr. and Mrs., grandmother and grandfather, grandparents, ancestors |
| ông chủ |
193 |
manager, director, boss, owner, chief |
| ông già |
121 |
old man |
| ông ngoại |
61 |
maternal grandmother; mother’s father |
| quý ông |
57 |
gentleman |
| ông tổ |
51 |
ancestor of a line of descent |
| ông lão |
48 |
old gentleman, gentleman advanced in years |
| tôn ông |
24 |
Sir |
| ông bố |
23 |
father |
| cụ ông |
21 |
great grandfather |
| ông bầu |
21 |
manager (theater) |
| ông trùm |
17 |
godfather, magnate, tycoon, baron, lord, leader, head |
| ông chồng |
16 |
husband |
| ông cụ |
12 |
elderly gentleman, old gentleman, old man; father |
| ông cha |
10 |
ancestors, forefathers, forbears |
| ông trời |
10 |
god, heaven, the creator |
| ông lớn |
9 |
great mandarin |
| phú ông |
8 |
rich man |
| cá ông |
7 |
cá voi |
| ông công |
6 |
the lares, kitchen god |
| ông tướng |
6 |
braggard |
| ông tạo |
6 |
|
| ông đồng |
6 |
psychic, medium |
| ông gia |
5 |
father-in-law |
| ông từ |
5 |
temple guardian |
| đức ông |
4 |
His Royal Highness, Monsignor |
| ngư ông |
3 |
fisher, fisherman |
| ông chủ nhà |
3 |
landlord |
| ông nhạc |
3 |
father of one’s wife, father-in-law |
| ông táo |
3 |
the lares, kitchen god |
| ông anh |
2 |
You |
| ông cẩm |
2 |
policeman |
| ông xã |
2 |
husband (one’s own) |
| Ông Bụt |
1 |
Buddha |
| ông mãnh |
1 |
deceased bachelor, mischievious youth |
| ông vãi |
1 |
ancestor |
| ông vải |
1 |
Ancestor |
| bất cứ thằng đàn ông |
0 |
any man, any guy |
| bẩm ông |
0 |
sir (form of address) |
| bọn đàn ông |
0 |
guys, group of men |
| chính ông |
0 |
he himself |
| chính ông ta |
0 |
he himself |
| chính ông ta không có một văn phòng tiêng |
0 |
even he, he himself doesn’t have a private office |
| chúng ông |
0 |
we (very arrogant) |
| chư ông |
0 |
gentlemen (as a term of address) |
| chầu ông vải |
0 |
chết [hàm ý hài hước hoặc coi khinh] |
| chủ nhân ông |
0 |
master, lord |
| com mít xi ông |
0 |
commission |
| con ông cháu cha |
0 |
descendant of an influential |
| cá ông voi |
0 |
whale |
| các ông |
0 |
you (masc. pl) |
| cái ông này |
0 |
this guy |
| Còn ông thì sao? |
0 |
How about you? |
| cả đàn ông và đàn bà |
0 |
(both) men as well as women |
| của ông |
0 |
his |
| của ông ta |
0 |
his |
| dù đàn ông hay đàn bà |
0 |
whether (or not) a man or a woman |
| Dạo này ông có phát tài không? |
0 |
How’s business these days? |
| giới thiệu ông với ông ấy |
0 |
introduce you to him |
| huynh ông |
0 |
venerable brother |
| lão ông |
0 |
old man |
| mấy tuần rồi mới thấy ông |
0 |
I haven’t seen you for a few weeks, it’s been a few weeks since I’ve seen you |
| mấy ông |
0 |
you (gentlemen) |
| một người đàn ông |
0 |
a man, a male person |
| một ông thầy đồ nệ cổ |
0 |
an old-fogy of a Chinese scholar |
| người đàn ông vũ trang |
0 |
an armed man |
| nhờ ông kêu |
0 |
please order |
| nê ông |
0 |
neon |
| phản ứng của ông thế nào |
0 |
What was his reaction? |
| phần ông |
0 |
as for him/you, as for his/your part |
| quen với ông ấy |
0 |
to know him, be acquainted with him |
| Sao ông đi lâu vậy? |
0 |
How come you’ll be gone so long? |
| sư ông |
0 |
bonzedom |
| thưa ông phải |
0 |
yes sir |
| thằng đàn ông |
0 |
man, guy |
| tiên ông |
0 |
ông tiên |
| túy ông |
0 |
drunkard, heavy drinker, demon of alcohol, dipsomaniac |
| viết theo kiểu đàn ông |
0 |
written from a man’s perspective, point of view |
| xin chúc mừng ông |
0 |
congratulations |
| xin lỗi ông |
0 |
excuse me, I’m sorry, forgive me, I beg your pardon |
| Xin ông cho biết ý kiến |
0 |
Please give (us) your opinion |
| Xin ông cứ coi |
0 |
Please take a look |
| ông ba mươi |
0 |
tiger |
| ông Bob |
0 |
Mr. Bob |
| ông bà ông vải |
0 |
ancestors |
| ông bồi |
0 |
waiter, servant |
| ông bự |
0 |
very important person (VIP) |
| ông chủ nhà hàng |
0 |
owner of a business, manager of business |
| ông còn chờ gì nữa |
0 |
what (else) are you waiting for? |
| ông cô nội |
0 |
grandfather |
| ông cảnh |
0 |
policeman |
| ông cảnh sát |
0 |
policeman |
| Ông cụ tôi |
0 |
my father |
| Ông Già Nô En |
0 |
Santa Claus, Father Christmas |
| ông hoàng |
0 |
hoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng |
| ông hoàng bà chúa |
0 |
lords and ladies, people in high places, upper classes |
| ông là một trong số các nhạc sĩ |
0 |
he was one of a number of musicians |
| ông Mỹ |
0 |
American man |
| ông nhọ |
0 |
black man |
| ông nhọ da đen |
0 |
black guy |
| ông này |
0 |
this man, this guy |
| Ông nói sao |
0 |
what did you say? |
| ông nầy |
0 |
him (person already mentioned) |
| ông phát thư |
0 |
mailman |
| ông phó công an |
0 |
assistant police chief |
| ông phệnh |
0 |
pot-bellied statue (in sitting position). |
| ông ta bị trục xuất ra khỏi Cam Bốt |
0 |
he was expelled from Cambodia |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam |
0 |
he was a bridge between France and Vietnam |
| ông ta mất hồi nào |
0 |
when did he die? |
| ông thày trường |
0 |
schoolmaster |
| ông thân |
0 |
father |
| ông thủ tướng |
0 |
premier |
| ông tơ |
0 |
the match-maker |
| ông tơ bà nguyệt |
0 |
matchmaker |
| ông xanh |
0 |
heaven |
| ông xã nhà tôi |
0 |
my hubby |
| ông địa |
0 |
the earth god |
| ông ấy phủ nhận những lời tuyên bố trên |
0 |
he denied the above statements |
| ông ổng |
0 |
raucous noise |
| đàn ông da đen |
0 |
black man, Negro |
| đàn ông tiêu biểu |
0 |
typical, average man |
| đèn nê ông |
0 |
neon lamp or tube |
| Được hỏi ông |
0 |
He was asked ~ |
| đầu óc ông ấy lúc nào cũng đầy mộng tưởng |
0 |
his head was always filled with dreams |
| đến Ông Nam |
0 |
it’s Mr. Nam’s turn |
| đồng hồ ông mấy giờ rồi |
0 |
what time is it by your watch? |
| đức ông chồng |
0 |
từ dùng để gọi, chỉ người chồng, với ý mỉa mai hoặc đùa vui thân mật |
| ắc coóc đê ông |
0 |
accordion |
Lookup completed in 228,806 µs.