bietviet

ù lì

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có vẻ trơ lì ra, coi như không biết gì đến ngồi ù lì một chỗ ~ thằng bé rất ù lì, cả ngày không mở miệng
A đần độn, chậm chạp con người ù lì

Lookup completed in 73,137 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary