bietviet

ý

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) opinion, mind, position, thought, idea; (2) Italy
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Italy người ý | Italian
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều suy nghĩ, ý nghĩ [nói khái quát] nói chưa hết ý ~ nảy ra một ý hay
N nội dung những gì đã được nói ra bằng lời lời hay ý đẹp ~ bài văn chưa đủ ý ~ vạch ra những ý chính
N ý kiến về việc gì [nói khái quát] theo ý tôi thì không nên ~ ý chị định thế nào?
N ý muốn hoặc ý định, thường không biểu hiện ra thăm dò ý bạn ~ có ý trêu chọc ~ chỉ là lời nói chơi chứ không có ý gì
N ý tứ [nói tắt] đi đứng phải có ý chứ! ~ giữ ý khi nói năng
N tình ý [nói tắt] hai người có ý với nhau
N những dấu hiệu biểu hiện ra bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm nét mặt có ý không vui ~ cái nguýt tỏ ý hờn giận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 753 occurrences · 44.99 per million #2,333 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
ý kiến the idea clearly borrowed 意見 ji3 gin3 (Cantonese) | 意見, yì jiàn(Chinese)

Lookup completed in 171,774 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary