| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| will, intention | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó | giữ vững ý chí chiến đấu ~ một con người có ý chí |
Lookup completed in 158,480 µs.