| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| view, opinion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó | hỏi ý kiến bạn bè ~ phát biểu ý kiến ~ góp ý kiến xây dựng |
| N | lời phát biểu có tính chất nhận xét, phê bình | phải có ý kiến với anh ta |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| ý kiến | the idea | clearly borrowed | 意見 ji3 gin3 (Cantonese) | 意見, yì jiàn(Chinese) |
Lookup completed in 176,555 µs.