bietviet

ý nghĩa

Vietnamese → English (VNEDICT)
meaning, sense, significance; significant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một kí hiệu nào đó bài thơ có ý nghĩa châm biếm ~ lời nói hàm nhiều ý nghĩa
N giá trị, tác dụng chiến thắng có ý nghĩa quyết định ~ việc đó chẳng có ý nghĩa gì đối với tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,258 occurrences · 75.16 per million #1,549 · Intermediate

Lookup completed in 630,004 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary