ý thức
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| consciousness, awareness, sense |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khả năng của con người phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy |
mối quan hệ giữa vật chất và ý thức |
| N |
sự nhận thức trực tiếp, tức thời về hoạt động tâm lí của bản thân; sự nhận thức rõ ràng về việc mình đang làm, đang nghĩ |
hành động có ý thức ~ không có ý thức về thời gian |
| N |
sự nhận thức đúng đắn, biểu hiện bằng thái độ, hành động cần phải có |
ý thức kỉ luật ~ thiếu ý thức trách nhiệm ~ cư xử rất có ý thức |
| V |
có nhận thức đúng đắn, biểu hiện bằng thái độ, hành động cần phải có |
nó ý thức được việc làm của mình |
Lookup completed in 168,157 µs.