bietviet

ý thức

Vietnamese → English (VNEDICT)
consciousness, awareness, sense
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khả năng của con người phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
N sự nhận thức trực tiếp, tức thời về hoạt động tâm lí của bản thân; sự nhận thức rõ ràng về việc mình đang làm, đang nghĩ hành động có ý thức ~ không có ý thức về thời gian
N sự nhận thức đúng đắn, biểu hiện bằng thái độ, hành động cần phải có ý thức kỉ luật ~ thiếu ý thức trách nhiệm ~ cư xử rất có ý thức
V có nhận thức đúng đắn, biểu hiện bằng thái độ, hành động cần phải có nó ý thức được việc làm của mình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 491 occurrences · 29.34 per million #3,112 · Intermediate

Lookup completed in 168,157 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary