bietviet

ăn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to eat (away at), attack, corrode, cost; to attend, celebrate, take part in (a event where food is served); (3) to earn illegally
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To eat, to feed, to take, to have ăn cơm, ăn bánh mì | to eat rice, to eat bread
verb To eat, to feed, to take, to have những con bò đang ăn cỏ khô | the cows are feeding on hay
verb To eat, to feed, to take, to have cho ngựa ăn yến mạch | to feed oats to horses
verb To eat, to feed, to take, to have đến giờ cho các em bé ăn chưa? | is it time to feed the babies?
verb To eat, to feed, to take, to have chúng không tự ăn một mình được | they cannot feed themselves yet
verb To eat, to feed, to take, to have ăn điểm tâm, ăn trưa | to have breakfast, to have lunch
verb To eat, to feed, to take, to have ăn một bữa ăn đạm bạc / thịnh soạn | to take a frugal/copious meal
verb To eat, to feed, to take, to have thức ăn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự cho vào cơ thể thức nuôi sống tôi ăn cơm ~ lợn ăn cám
V ăn uống nhân dịp gì toàn dân đang ăn Tết ~ mọi người đang ăn cỗ
V [máy móc, phương tiện vận tải] tiếp nhận cái cần thiết cho sự hoạt động loại xe này rất ăn xăng (tốn nhiều xăng hơn bình thường) ~ tàu đang ăn hàng (nhận hàng để chuyên chở)
V nhận lấy để hưởng làm công ăn lương ~ đòi ăn hoa hồng
V phải nhận lấy, chịu lấy [cái không hay; hàm ý mỉa mai] thằng bé lại ăn đòn ~ bọn chúng vừa ăn đạn
V giành về mình phần hơn, phần thắng [trong cuộc thi đấu] tôi ăn con xe rồi ~ nó đã ăn giải nhì
V hấp thu cho thấm vào, nhiễm vào mặt nó ăn phấn ~ vải không ăn màu
A gắn, dính chặt vào nhau, khớp với nhau hồ dán không ăn ~ phanh không ăn
A hợp với nhau, tạo nên sự hài hoà chiếc áo đen ăn với màu da trắng
V làm tiêu hao, huỷ hoại dần dần từng phần sơn ăn mặt ~ nước ăn tay ~ gỉ ăn vào dây thép
V lan ra hoặc hướng đến nơi nào đó [nói về khu vực hoặc phạm vi tác động của cái gì] rễ mạ ăn nông ~ một thói quen đã ăn sâu trong tâm tưởng
V là một phần ở ngoài phụ vào; thuộc về đám đất ăn về xã bên ~ khoản chi đó ăn vào ngân sách của năm trước
V [đơn vị tiền tệ, đo lường] có thể đổi ngang giá một đô la ăn 16.000 đồng Việt Nam
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,518 occurrences · 269.94 per million #411 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
mặt trăng the moon perhaps borrowed bulang(Chamic)
tucăng the toucan clearly borrowed toucan(Indo-European)
khăn the towel probably borrowed 巾 gan1 (Cantonese) | *kr@n (巾, jīn)(Old Chinese)
băng the bank clearly borrowed banque(French)

Lookup completed in 233,943 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary