bietviet

ăn đủ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hưởng được nhiều lợi lộc bọn chúng ăn sẽ đủ phi vụ này
V hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ

Lookup completed in 64,363 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary