| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hưởng được nhiều lợi lộc | bọn chúng ăn sẽ đủ phi vụ này |
| V | hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình | xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ |
Lookup completed in 92,623 µs.