bietviet

ăn cám

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V không được việc gì, chẳng thu được lợi lộc gì [dùng trong lời chê bai, phê phán] làm như thế thì có mà ăn cám!

Lookup completed in 64,541 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary