bietviet

ăn phải bả

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tin theo, làm theo một cách mù quáng do bị quyến rũ hoặc do không nhận ra được điều hơn lẽ thiệt [ví như mắc phải bùa mê thuốc lú]

Lookup completed in 65,428 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary