bietviet

ăn quỵt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cố tình ăn không, lấy không, không chịu trả cái lẽ ra phải trả chủ thầu ăn quỵt tiền công của thợ ~ bà ta ăn quỵt của tôi hai trăm nghìn đồng

Lookup completed in 62,773 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary