| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hợp ý nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động, lời nói [thường dùng với nghĩa xấu] | kế toán ăn rơ với giám đốc để rút tiền công quỹ ~ bọn nó ăn rơ với nhau để chống lại ông ấy |
Lookup completed in 64,421 µs.