bietviet

đà

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to run; rate; (2) beam, girder
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun impetus đà tiến lên của nhân loại | The advancing impetus of the human
noun Momentum đà xe đương chạy | the momentum of the running car
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn gỗ áp dưới để đỡ một thanh khác được vững hơn thanh đà ~ gác đà
N đoạn ống hoặc thanh tròn luồn dưới một vật nặng để di chuyển vật đó được dễ hơn gỗ trượt trên đà
N sức hướng tới trước, được tạo ra do sự chuyển động mạnh hoặc sự hoạt động mạnh mẽ theo một hướng nhất định lấy đà lên dốc ~ chạy quá đà ~ nền kinh tế đang trên đà phát triển
N đà tàu [nói tắt] tàu nằm trên đà
R đã "Bóng tà như giục cơn buồn, Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 260 occurrences · 15.53 per million #4,711 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
lạc đà the camel clearly borrowed 駱駝 lok3 to4 (Cantonese) | 駱駝, lùo tuó(Chinese)
pháo đài the fortress clearly borrowed 炮台 paau3 toi4 (Cantonese) | 炮台, pào tái(Chinese)

Lookup completed in 219,066 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary