| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to run; rate; (2) beam, girder | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | impetus | đà tiến lên của nhân loại | The advancing impetus of the human |
| noun | Momentum | đà xe đương chạy | the momentum of the running car |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn gỗ áp dưới để đỡ một thanh khác được vững hơn | thanh đà ~ gác đà |
| N | đoạn ống hoặc thanh tròn luồn dưới một vật nặng để di chuyển vật đó được dễ hơn | gỗ trượt trên đà |
| N | sức hướng tới trước, được tạo ra do sự chuyển động mạnh hoặc sự hoạt động mạnh mẽ theo một hướng nhất định | lấy đà lên dốc ~ chạy quá đà ~ nền kinh tế đang trên đà phát triển |
| N | đà tàu [nói tắt] | tàu nằm trên đà |
| R | đã | "Bóng tà như giục cơn buồn, Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo." (TKiều) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| lạc đà | the camel | clearly borrowed | 駱駝 lok3 to4 (Cantonese) | 駱駝, lùo tuó(Chinese) |
| pháo đài | the fortress | clearly borrowed | 炮台 paau3 toi4 (Cantonese) | 炮台, pào tái(Chinese) |
| Compound words containing 'đà' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Đà Nẵng | 431 | |
| Đà Lạt | 353 | Dalat (city in Vietnam) |
| lạc đà | 145 | camel |
| đậm đà | 68 | friendly, charming, warm |
| đà điểu | 57 | ostrich |
| kỳ đà | 37 | iguana, varanidae |
| quá đà | 23 | Beyond measure; too far |
| sông Đà | 21 | Da river |
| đà phát triển | 18 | develop, evolve, expand |
| bánh đà | 11 | fly-wheel |
| sa đà | 6 | to overindulge |
| vệ đà | 4 | veda |
| đẫy đà | 4 | Portly, corpulent |
| kì đà | 1 | thằn lằn cỡ lớn, sống ở nước, da có vảy, ăn cá |
| điệu đà | 1 | như điệu đàng |
| A di đà phật | 0 | Amnida Buddha; thank heavens! |
| bướu lạc đà | 0 | a camel’s hump |
| kỳ đà long | 0 | iguanodon |
| la đà | 0 | to sway, move, wave; unsteadily |
| là đà | 0 | như la đà [ng1] |
| lật đà lật đật | 0 | như lật đật [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| đà tiến triền | 0 | rate of progress |
| đà tàu | 0 | công trình để đặt tàu khi đang đóng hoặc sửa chữa |
| đà tăng trưởng | 0 | growth rate |
| đà đao | 0 | miếng võ hiểm, giả vờ thua rồi kéo lết đao chạy để đối phương đuổi theo, đợi lúc đối phương sơ hở thì đột nhiên quay lại vung đao chém; thường dùng để chỉ kế độc đánh lừa |
| đà đận | 0 | Dawdle, diily-dally |
| đù đà đù đờ | 0 | như đù đờ [nhưng mức độ nhiều hơn] |
| đưa đà | 0 | Say with a smooth tongue |
| đượm đà | 0 | |
| đủng đà đủng đỉnh | 0 | xem đủng đa đủng đỉnh |
Lookup completed in 219,066 µs.