bietviet

đà đao

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N miếng võ hiểm, giả vờ thua rồi kéo lết đao chạy để đối phương đuổi theo, đợi lúc đối phương sơ hở thì đột nhiên quay lại vung đao chém; thường dùng để chỉ kế độc đánh lừa "Đà đao sắp sẵn chước dùng, Lạ gì một cốt, một đồng xưa nay!" (TKiều)

Lookup completed in 63,986 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary