bietviet

đài

Vietnamese → English (VNEDICT)
tower, monument; radio, television station
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục đài sen
N đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bày vật thờ cúng, có hình giống cái đài hoa đài rượu ~ đài trầu
N lần cúng bái hoặc cầu xin cúng ba đài hương ~ xin âm dương tới ba đài mới được
N giá thời xưa dùng để đặt gương soi hoặc cắm nến, thường có hình giống cái đài hoa
N công trình xây dựng trên nền cao, thường không có mái che đài liệt sĩ ~ đài tưởng niệm
N vị trí thường đặt ở trên cao hoặc cơ sở có trang bị những khí cụ chuyên môn thường đặt ở vị trí cao, để làm nhiệm vụ quan sát, nghiên cứu đài quan sát khí tượng thuỷ văn
N đài phát thanh, hoặc đài truyền hình [nói tắt] bản tin phát trên đài phường ~ đài địa phương
N xem radio bật đài nghe thời sự ~ mua một cái đài mới
N bồ đài "Trách trời, không trách ai đâu, Đài kia ngắn chạc giếng sâu lỡ chừng." (Cdao)
A đài các rởm đã nghèo kiết xác lại còn đài!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,403 occurrences · 83.83 per million #1,409 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
pháo đài the fortress clearly borrowed 炮台 paau3 toi4 (Cantonese) | 炮台, pào tái(Chinese)

Lookup completed in 174,270 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary