| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to negotiate, talk, discuss; negotiation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bàn bạc giữa hai hay nhiều bên để thống nhất cách giải quyết những vấn đề có liên quan | chúng tôi đang đàm phán với đối tác về vấn đề liên kết kinh doanh |
Lookup completed in 170,412 µs.