bietviet

đàn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) musical instrument; (2) flock, herd, band, drove, group
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhạc khí thường có dây hoặc bàn phím để phát ra tiếng nhạc tiếng đàn ~ gảy đàn
V làm cho phát ra tiếng nhạc bằng đàn cô ấy đang đàn một bản nhạc đồng quê nước ngoài
N nền đất đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ đàn Nam Giao ~ lập đàn cầu mưa
N đất nung thô có tráng men đĩa đàn ~ bát đàn
N tập hợp một số đông động vật cùng loài sinh sống chung hoặc đi chung với nhau, thường là có trật tự đàn bò đang ung dung gặm cỏ ~ sẩy đàn tan nghé (tng)
N tập hợp số đông trẻ con cùng sinh hoạt chung với nhau đàn trẻ ùa ra sân trường ~ con đàn cháu đống (tng)
N lớp người thuộc thứ bậc nào đó ra dáng đàn chị ~ thuộc lớp đàn em
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,208 occurrences · 131.92 per million #932 · Core

Lookup completed in 178,986 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary