| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhạc khí thường có dây hoặc bàn phím để phát ra tiếng nhạc |
tiếng đàn ~ gảy đàn |
| V |
làm cho phát ra tiếng nhạc bằng đàn |
cô ấy đang đàn một bản nhạc đồng quê nước ngoài |
| N |
nền đất đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ |
đàn Nam Giao ~ lập đàn cầu mưa |
| N |
đất nung thô có tráng men |
đĩa đàn ~ bát đàn |
| N |
tập hợp một số đông động vật cùng loài sinh sống chung hoặc đi chung với nhau, thường là có trật tự |
đàn bò đang ung dung gặm cỏ ~ sẩy đàn tan nghé (tng) |
| N |
tập hợp số đông trẻ con cùng sinh hoạt chung với nhau |
đàn trẻ ùa ra sân trường ~ con đàn cháu đống (tng) |
| N |
lớp người thuộc thứ bậc nào đó |
ra dáng đàn chị ~ thuộc lớp đàn em |
| Compound words containing 'đàn' (97) |
| word |
freq |
defn |
| người đàn ông |
1,444 |
a man, a person |
| đàn ông |
625 |
man, male |
| đàn áp |
540 |
to oppress, repress, quell, suppress; repression |
| diễn đàn |
309 |
platform, forum, mailing list, newsgroup |
| đàn hồi |
164 |
elastic, resilient |
| đàn bà |
150 |
woman, female |
| đầu đàn |
74 |
biggest of a flock (herd) |
| người đàn bà |
71 |
woman |
| đàn em |
50 |
youngster, subordinate |
| đàn anh |
33 |
elder, senior |
| đàn tranh |
31 |
đàn gảy có mười sáu dây kê trên một mặt cộng hưởng uốn cong hình máng úp, thường dùng trong dàn nhạc dân tộc |
| đàn hương |
29 |
santal wood |
| đánh đàn |
27 |
to play a musical instrument |
| bạch đàn |
23 |
eucalyptus, santal (tropical tree), sandlewood |
| đàn hặc |
20 |
to impute (to), lay to the charge (of), impeach |
| lập đàn |
19 |
set up altar |
| đàn dây |
19 |
string-musical instrument, stringed-instrument |
| văn đàn |
14 |
literary circles |
| gảy đàn |
11 |
to twang |
| đàn nhị |
11 |
Vietnamese two-chord fiddle |
| đàn nguyệt |
10 |
Vietnamese two chord guitar |
| đàn bầu |
9 |
đàn truyền thống của Việt Nam, gồm có một bầu, một dây nhỏ bằng kim loại và một cần nhỏ bằng tre uốn cong dùng để lựa cung |
| đàn đá |
9 |
nhạc cụ cổ gồm có những thanh bằng đá, khi gõ tạo ra những âm thanh khác nhau |
| đăng đàn |
8 |
Mount the rostrum, take the floor |
| đệm đàn |
7 |
như đệm nghĩa 3 |
| cung đàn |
6 |
melody, tune |
| tao đàn |
6 |
literary coterie |
| đàn tính |
5 |
elasticity |
| bản đàn |
3 |
piece of music, musical number |
| tính đàn hồi |
3 |
elasticity |
| đàn cò |
3 |
|
| đàn cừu |
3 |
flock (of sheep) |
| đàn tràng |
3 |
makeshift platform (for worshipping Buddha) |
| đàn ống |
3 |
Organ |
| lạc đàn |
2 |
Stray from one's herd (flock...) |
| trai đàn |
2 |
altar where ceremony is made |
| đàn việt |
2 |
charitable Buddhist believer |
| đàn xếp |
2 |
accordion |
| hoàng đàn |
1 |
cây hạt trần mọc ở núi cao, tán lá hình lọng, rễ chứa tinh dầu thơm, gỗ quý, không bị mối mọt, dùng để đóng đồ đạc |
| tiếng đàn |
1 |
sound (of a musical instrument) |
| đàn chuột |
1 |
a group of mice |
| đàn hạc |
1 |
harp |
| đàn sáo |
1 |
chơi đàn, thổi sáo [nói khái quát] |
| đàn tam |
1 |
đàn có ba dây, mặt bầu cộng hưởng hình chữ nhật, có bịt da, cần dài và trơn, không có phím, thường dùng trong dàn nhạc dân tộc |
| đàn địch |
1 |
to play music |
| bài đàn |
0 |
sheet music |
| bát đàn |
0 |
platter (made of coarse porcelain) |
| bất cứ thằng đàn ông |
0 |
any man, any guy |
| bị đàn áp thẳng tay |
0 |
to be severely repressed |
| bọn đàn ông |
0 |
guys, group of men |
| chim đầu đàn |
0 |
ví người hoặc đơn vị dẫn đầu một phong trào |
| chính quyền tiếp tục đàn áp người dân |
0 |
the government continues to repress the people |
| chơi đàn pi a nô |
0 |
to play piano |
| công đàn |
0 |
public forum |
| cả đàn cả lũ |
0 |
everybody, all of them |
| cả đàn ông và đàn bà |
0 |
(both) men as well as women |
| diễn đàn quốc tế |
0 |
international forum |
| dù đàn ông hay đàn bà |
0 |
whether (or not) a man or a woman |
| giảng đàn |
0 |
tribune |
| giới đàn |
0 |
đàn cúng lập ra để người theo đạo Phật nhận chịu giới luật [từ dùng trong đạo Phật] |
| hoả đàn |
0 |
giàn lửa để thiêu xác |
| hành động đàn áp |
0 |
repressive acts |
| hỏa đàn |
0 |
pyre |
| một bản đàn |
0 |
a piece of music |
| một người đàn bà |
0 |
a woman |
| một người đàn ông |
0 |
a man, a male person |
| một đàn cú |
0 |
a flock of owls |
| một đảng đàn em |
0 |
subordinate group |
| người đàn ông vũ trang |
0 |
an armed man |
| nhấn phím đàn |
0 |
to touch the keyboards of a musical instrument |
| năng lượng đàn hồi |
0 |
elastic energy |
| san đàn |
0 |
swarm (of bees) |
| thằng đàn ông |
0 |
man, guy |
| tĩnh đàn |
0 |
altar |
| viết theo kiểu đàn ông |
0 |
written from a man’s perspective, point of view |
| vịt đàn |
0 |
duck of small species |
| đàn bà con gái |
0 |
women and girls, mothers and daughters |
| đàn chim |
0 |
flock of birds |
| đàn cháu |
0 |
a flock of grandchildren |
| đàn gà |
0 |
flock of chickens |
| đàn kìm |
0 |
đàn nguyệt |
| đàn môi |
0 |
nhạc khí của một số dân tộc miền núi phía Bắc Việt Nam, làm bằng miếng đồng nhỏ, giữa có lưỡi gà, khi thổi để kề vào môi cho tiếng rung lên |
| đàn nhật |
0 |
xem đàn tàu |
| đàn sến |
0 |
đàn có hai dây, bầu cộng hưởng hình múi ghép tròn, cần dài, phím cao, thích hợp với những bản nhạc vui |
| đàn tam thập lục |
0 |
Vietnamese chord zither |
| đàn thập lục |
0 |
Vietnamese chord zither |
| đàn tàu |
0 |
đàn mặt tròn, cần ngắn, phím cao, có hai dây đôi |
| đàn tì |
0 |
xem tì bà |
| đàn tơ rưng |
0 |
đàn của một số dân tộc thiểu số Tây Nguyên, làm bằng những đoạn nứa dài ngắn khác nhau treo trên một cái giá, gõ bằng dùi đôi |
| đàn tứ |
0 |
xem đàn tàu |
| đàn tỳ |
0 |
Chinese chord lute |
| đàn áp tôn giáo |
0 |
religious oppression |
| đàn âm |
0 |
trill |
| đàn ông da đen |
0 |
black man, Negro |
| đàn ông tiêu biểu |
0 |
typical, average man |
| đàn đáy |
0 |
đàn có ba dây bằng tơ, bầu cộng hưởng hình thang, đáy lớn ở phía trên, cần dài có gắn phím bằng tre, dùng để đệm trong hát ca trù |
| đàn đúm |
0 |
to get together, socialize (for gambling, drinking) |
Lookup completed in 178,986 µs.