bietviet

đàn đáy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đàn có ba dây bằng tơ, bầu cộng hưởng hình thang, đáy lớn ở phía trên, cần dài có gắn phím bằng tre, dùng để đệm trong hát ca trù

Lookup completed in 62,817 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary