| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to get together, socialize (for gambling, drinking) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Gang up (for gambling, dringking...) | Đánh đàn đánh đúm | To gang in small groups and gamble | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tụ tập nhau lại để chơi bời [hàm ý chê] | đàn đúm với chúng bạn ~ nó đàn đúm với lũ bạn hư hỏng |
Lookup completed in 60,518 µs.