bietviet
main
→ search
đàn môi
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
nhạc khí của một số dân tộc miền núi phía Bắc Việt Nam, làm bằng miếng đồng nhỏ, giữa có lưỡi gà, khi thổi để kề vào môi cho tiếng rung lên
Lookup completed in 59,423 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary