bietviet

đành

Vietnamese → English (VNEDICT)
to have no choice (but to do something), resign oneself to do sth
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Make up one's mind t, reconcile oneself to, resign oneself tọ Không có áo bông đành chịu rét | For want of a cotton-padded coat, he resigned himself to suffer from cold
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được tôi đành chấp nhận đi theo nó
V bằng lòng làm điều biết là trái với tình cảm, đạo lí thấy tội nghiệp nên bỏ đi không đành ~ "Công anh tháng đợi năm chờ, Sao em dứt chỉ lìa tơ cho đành?" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 324 occurrences · 19.36 per million #4,087 · Intermediate

Lookup completed in 181,610 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary