đành
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to have no choice (but to do something), resign oneself to do sth |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Make up one's mind t, reconcile oneself to, resign oneself tọ |
Không có áo bông đành chịu rét | For want of a cotton-padded coat, he resigned himself to suffer from cold |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được |
tôi đành chấp nhận đi theo nó |
| V |
bằng lòng làm điều biết là trái với tình cảm, đạo lí |
thấy tội nghiệp nên bỏ đi không đành ~ "Công anh tháng đợi năm chờ, Sao em dứt chỉ lìa tơ cho đành?" (Cdao) |
Lookup completed in 181,610 µs.