| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| behave perversely, behave waywardly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [trẻ em hoặc phụ nữ trẻ] ngang bướng, luôn đòi cho mình phải được hơn người một cách vô lí | đứa trẻ đành hanh |
Lookup completed in 63,901 µs.