| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to dig (up), unearth; (2) peach; (3) to escape | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to dig up, to unearth | đào một cái lỗ | to dig a hole |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây ăn quả hoặc làm cảnh, cùng họ với lê, mận, hoa màu đỏ hồng, quả hình tim và có lông mượt phủ bên ngoài | quả đào ~ cành đào ngày Tết |
| A | có màu hồng hoặc màu đỏ tươi | má đào ~ "Thân em như tấm lụa đào, Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?" (Cdao) |
| N | quả roi | |
| V | lấy lên một khối lượng đất đá để tạo thành một khoảng trống sâu xuống hoặc để tìm lấy vật gì ở dưới lòng đất | đào ao ~ dân quân đang đào hầm |
| V | tìm, kiếm được | đào đâu ra tiền bây giờ? |
| Compound words containing 'đào' (58) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đào tạo | 2,158 | to train, create, form; training, equipment |
| Bồ Đào Nha | 921 | Portugal, Portuguese |
| kênh đào | 201 | canal |
| đào ngũ | 117 | to desert |
| anh đào | 107 | cherry |
| đào tẩu | 72 | to flee, run away, take flight, defect |
| đào thải | 54 | eliminate |
| đào bới | 50 | to dig, excavate, turn over (earth); to call somebody names, curse and swear |
| đào sâu | 46 | to dig deeply, examine thoroughly |
| hoa đào | 14 | peach blossom |
| đào hoa | 12 | to be lucky in love |
| sông đào | 10 | canal, channel |
| trái đào | 10 | mớ tóc trông như hình quả đào, để chừa lại hai bên đầu cạo trọc của trẻ em [thường là trẻ em gái] theo kiểu để tóc thời trước |
| bồ đào | 9 | grapes |
| đào hát | 9 | actress |
| đào mỏ | 7 | moi tiền của người khác [thường bằng cách lấy con gái nhà giàu; hàm ý khinh] |
| ả đào | 7 | geisha, songstress |
| hoa anh đào | 5 | cherry blossom |
| bưởi đào | 3 | rosy-pulped polemo |
| trúc đào | 3 | oleander |
| đào luyện | 3 | Train, coach |
| lòng đào | 2 | soft-boiled |
| đào nhiệm | 2 | [nhân viên nhà nước] tự ý bỏ nhiệm vụ trốn đi |
| ba đào | 1 | rolling waves, misfortune, ups and downs |
| bôn đào | 1 | to flee |
| hát ả đào | 1 | to go to a geisha house |
| hồng đào | 1 | rosy, peach-colored |
| đào binh | 1 | deserter |
| đào kép | 1 | actresses and actors |
| đào lý | 1 | students, disciples |
| đào lộn hột | 1 | cashew |
| đào nguyên | 1 | fairies’ home, Elysium |
| đào nương | 1 | singsong girl, geisha |
| đào xới | 1 | to dig, excavate |
| buồng đào | 0 | |
| chanh đào | 0 | lemon with rosy pulp |
| chương trình đào tạo | 0 | training program |
| hạnh đào | 0 | Almond |
| má đào | 0 | fair |
| một giọt máu đào hơn ao nước lã | 0 | blood is thicker than water |
| sóng đào | 0 | big waves |
| sở giáo dục đào tạo | 0 | Bureau of Education and Training |
| trung tâm đào tạo | 0 | training center |
| tại đào | 0 | at large |
| việc đào đất | 0 | excavation |
| vụ đào thoát | 0 | escape |
| yêu đào | 0 | tender peach, beautiful girl |
| đào hoa con khỉ | 0 | “lucky in love” my ass (expressing disgreement) |
| đào kiểm | 0 | rosy cheeks, peach of a girl |
| đào luyện thần thế | 0 | physical education |
| đào lên | 0 | to dig up, excavate |
| đào non | 0 | young peach, young girl |
| đào thoát | 0 | to defect, escape, flee, run away; defection |
| đào tơ liễu yếu | 0 | young beauty |
| đào tị | 0 | refugee |
| đào từ đất lên | 0 | to excavate, dig up (from the ground) |
| đào đất | 0 | excavation |
| động đào | 0 | Elysium, fairy abode |
Lookup completed in 162,189 µs.