bietviet

đào

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to dig (up), unearth; (2) peach; (3) to escape
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to dig up, to unearth đào một cái lỗ | to dig a hole
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây ăn quả hoặc làm cảnh, cùng họ với lê, mận, hoa màu đỏ hồng, quả hình tim và có lông mượt phủ bên ngoài quả đào ~ cành đào ngày Tết
A có màu hồng hoặc màu đỏ tươi má đào ~ "Thân em như tấm lụa đào, Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?" (Cdao)
N quả roi
V lấy lên một khối lượng đất đá để tạo thành một khoảng trống sâu xuống hoặc để tìm lấy vật gì ở dưới lòng đất đào ao ~ dân quân đang đào hầm
V tìm, kiếm được đào đâu ra tiền bây giờ?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 821 occurrences · 49.05 per million #2,186 · Intermediate

Lookup completed in 162,189 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary