| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to train, create, form; training, equipment | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho trở thành người có năng lực, có khả năng làm việc theo những tiêu chuẩn nhất định | họ đang đào tạo chuyên gia |
Lookup completed in 176,820 µs.