bietviet

đá

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) stone, rock; (2) to kick
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn dãy núi đá ~ tảng đá nằm chắn ngang dòng suối ~ ném đá giấu tay (tng)
N nước đá [nói tắt] cà phê đá ~ nước chanh đá
A keo kiệt, bủn xỉn quá mức ông ấy đá lắm, không cho ai cái gì bao giờ
V đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa học sinh đang đá cầu ~ ông ta đá thằng bé
V [một số động vật cùng loại] chọi nhau con gà trắng đá con gà đen
V cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo anh ta đá cô ấy rồi
V xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ [thường về cách nói năng] đang nói tiếng Việt, chốc chốc lại đá vào một câu tiếng Anh ~ lối ăn mặc đá tỉnh đá quê
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,668 occurrences · 219.16 per million #526 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đánh to strike or hit or beat probably borrowed 打 daa2 (Cantonese) | (EH) *tiḗŋ (打, dǎ)(Old Chinese)
đáp to ride clearly borrowed 搭 daap3 (Cantonese) | 搭, dā(Chinese)
đáy the bottom probably borrowed 底 dai2 (Cantonese) | *tǝ̄j (底, dǐ)(Old Chinese)

Lookup completed in 238,221 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary