bietviet

đá đưa

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Pay lip servive Chỉ đá đưa đầu lưỡi | To pay only lip service
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [mồm miệng] nói năng khéo léo nhưng không thành thật, chỉ cốt làm vừa lòng người nghe đá đưa đầu lưỡi
V [mắt] đưa đi đưa lại nhanh, vẻ không thành thật mắt nó đang đá đưa kìa!

Lookup completed in 60,960 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary