bietviet

đá rửa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đá nhỏ được đắp vào tường cùng với xi măng trắng, sau đó phun nước để rửa cho lộ một phần ra bề mặt [dùng làm lớp trang trí mặt ngoài các công trình xây dựng]

Lookup completed in 62,619 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary