bietviet

đám

Vietnamese → English (VNEDICT)
group, crowd; [CL for crowds, groups of people]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun mass, patch đám mây | a mass of cloud, crowd; throng
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp gồm có nhiều vật cùng loại không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ, tạo thành khối liền nhau đám bụi ~ đám mây ~ đám cháy
N từ dùng để chỉ từng khoảnh, từng đơn vị ruộng đất, thường là nhỏ và không được vuông vắn đám ruộng đầu làng ~ đám đất hoang
N tập hợp gồm một số đông người tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì đám giỗ ~ đám cưới ~ ngồi vào đám bạc
N đám hội, đám tang [nói tắt] nhà có đám ~ làng vào đám
N tập hợp gồm một số người cùng có chung một nét nào đó đám bạn cùng lứa ~ đám trẻ bụi đời
N từ dùng để chỉ người nào đó có thể sẽ là đối tượng để xây dựng quan hệ hôn nhân làm mối cho một đám ~ có đám nào hỏi thì gả phắt đi cho rồi!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 602 occurrences · 35.97 per million #2,698 · Intermediate

Lookup completed in 308,058 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary