| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| group, crowd; [CL for crowds, groups of people] | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | mass, patch | đám mây | a mass of cloud, crowd; throng |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp gồm có nhiều vật cùng loại không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ, tạo thành khối liền nhau | đám bụi ~ đám mây ~ đám cháy |
| N | từ dùng để chỉ từng khoảnh, từng đơn vị ruộng đất, thường là nhỏ và không được vuông vắn | đám ruộng đầu làng ~ đám đất hoang |
| N | tập hợp gồm một số đông người tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì | đám giỗ ~ đám cưới ~ ngồi vào đám bạc |
| N | đám hội, đám tang [nói tắt] | nhà có đám ~ làng vào đám |
| N | tập hợp gồm một số người cùng có chung một nét nào đó | đám bạn cùng lứa ~ đám trẻ bụi đời |
| N | từ dùng để chỉ người nào đó có thể sẽ là đối tượng để xây dựng quan hệ hôn nhân | làm mối cho một đám ~ có đám nào hỏi thì gả phắt đi cho rồi! |
| Compound words containing 'đám' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đám đông | 427 | crowd, mob |
| đám cưới | 396 | wedding (ceremony, procession), marriage ceremony |
| đám mây | 391 | cloud |
| đám cháy | 259 | fire |
| đám tang | 137 | funeral |
| đình đám | 66 | hội hè ở nông thôn [nói khái quát; thường hàm ý chê] |
| đám rước | 36 | procession |
| phá đám | 13 | to sabotage |
| đám ma | 10 | funeral, funeral procession |
| đám cỏ | 6 | lawn |
| đám giỗ | 5 | death anniversary |
| đám hỏi | 4 | betrothal, engagement party or ceremony |
| đám tiệc | 4 | dinner (party) |
| đưa đám | 2 | to attend (someone’s) funeral |
| giã đám | 1 | end, finish, come to an end, terminate |
| nhà đám | 1 | family busy with a burial, bereaved family |
| rã đám | 1 | closing of a festival, ending of a merry-making party |
| các đám đông | 0 | crowds |
| cất đám | 0 | proceed to bury |
| kiểm soát đám đông | 0 | crowd control |
| lan tràn như đám cháy | 0 | to spread like (wild)fire |
| một đám | 0 | group of, crowd of |
| một đám người | 0 | a group of people |
| nổi đình đám | 0 | như nổi đình nổi đám |
| đám bạc | 0 | group of gamblers, table of gamblers |
| đám chay | 0 | offering ceremony |
| đám cưới bạc | 0 | silver wedding |
| đám hội | 0 | tập hợp đông đảo người cùng tham dự cuộc vui chung được tổ chức theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt nào đó |
| đám người | 0 | group of people |
| đám xá | 0 | festivals, feasts |
| đám đông nhộn nhạo | 0 | the crowd was in a stir |
Lookup completed in 308,058 µs.