| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| considerable, formidable, noteworthy, remarkable, noticeable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có số lượng hoặc giá trị ở mức đáng, cần được chú ý đến | kiếm được một khoản tiền đáng kể ~ thiệt hại không đáng kể |
Lookup completed in 223,174 µs.