| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho đau, cho tổn thương bằng tác động của một lực lên cơ thể |
ông ta đánh thằng bé ~ chủ nhà đánh chó |
| V |
làm cho [kẻ địch] bị tổn thất hoặc huỷ diệt bằng vũ khí, vũ lực |
cha ông ta đánh giặc ~ Ngô Quyền đánh quân Nam Hán |
| V |
gõ vào làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu |
các cụ bô lão đánh cồng chiêng ~ chú bé đang đánh trống ếch |
| V |
xát, xoa làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra |
bé đã đánh răng ~ mẹ đang đánh vảy cá |
| V |
làm cho thành vật có hình dáng nhất định bằng tác động của lực đập vào vật liệu bằng kim loại đã được nung đỏ |
bác thợ rèn đang đánh con dao ~ đánh chiếc nhẫn vàng hai chỉ |
| V |
làm cho có trạng thái nhất định bằng cách khuấy mạnh cho đều |
mẹ đang đánh trứng ~ bố đánh hai cốc kem ~ bố đánh ba bát tiết canh |
| V |
làm cho thành vật có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách quấn, xe hoặc gài chung lại |
bà tôi đang đánh thừng ~ bố đang đánh tranh |
| V |
làm cho trở thành có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách đào, vun, xới |
Chúng tôi đánh rơm thành từng đống |
| V |
gõ hoặc xát vào làm cho dụng cụ phát huy tác dụng |
ông ấy vừa đánh diêm |
| V |
đánh máy [nói tắt] |
cô ấy đang đánh tài liệu |
| V |
vung, đưa mạnh tay theo một hướng nào đó |
đánh hai tay theo nhịp ~ tài xế đánh tay lái cho xe rẽ trái |
| V |
chơi có được thua trong một cuộc chơi thường có dùng đến tay |
họ đang đánh bóng bàn ~ ông đang đánh cờ tướng |
| V |
đưa hoặc chuyển quân bài, quả bóng, thường bằng động tác của tay, để đối thủ phải đối phó lại |
ông ấy đánh quả bóng vào góc bàn ~ tôi đánh quả bóng bay ra xa |
| V |
làm cho súc vật hoặc các phương tiện vận tải di chuyển đến nơi khác dưới sự điều khiển trực tiếp của mình |
anh đánh xe vào ga ra ~ đánh xe ngựa vào chuồng |
| V |
đào cây cối lên để chuyển đi nơi khác |
bố con ông ấy đang đánh gốc cây |
| V |
làm cho nội dung thông tin được truyền đi |
đánh điện về nhà ~ đánh thư cho gia đình |
| V |
làm cho người, động vật phải chịu tác động của một chất độc hại hoặc của tà thuật |
kẻ gian đánh thuốc mê cô ấy ~ ông ấy đánh bả chuột |
| V |
làm cho sa vào lưới, bẫy để bắt |
ngư dân đang đánh cá ~ ông ấy đang đánh chim |
| V |
làm cho trở thành cái, điều mà lẽ ra không phải như thế |
anh bị đánh xuống loại trung bình |
| V |
từ biểu đạt một hành vi, một hoạt động do sơ suất, không may mà xảy ra |
thằng bé đánh vỡ cái bát ~ cô thư kí vừa đánh rơi tập tài liệu |
| V |
diễn ra một hành vi, một hoạt động nào đó một cách có ý thức |
bọn chúng đánh lạc hướng công an |
| V |
diễn ra một hành vi cụ thể thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn, ngủ, mặc, v.v. |
thằng bé đánh một giấc dài ~ nó đánh bốn bát cơm |
| V |
làm cho phải gánh chịu [thường nói về khoản tiền thuế] |
nhà nước chưa đánh thuế thu nhập |
| V |
[sự việc] làm phát sinh đột ngột một tiếng động hoặc một trạng thái nào đó |
cửa đóng đánh rầm ~ tiếng roi đập xuống đánh đét một cái |
| Compound words containing 'đánh' (228) |
| word |
freq |
defn |
| đánh giá |
4,592 |
to estimate, evaluate, value, appraise, judge, assess |
| đánh bại |
3,472 |
to defeat |
| đánh dấu |
1,448 |
mark, accent; to mark, accent, punctuate, insert, add tone marks |
| trận đánh |
1,244 |
battle, fight, combat |
| đánh bắt |
420 |
Catch (fish...) |
| đánh nhau |
377 |
to fight, hit each other, beat each other |
| đánh chìm |
346 |
to sink (a ship) |
| đánh cắp |
262 |
to steal |
| đánh tan |
244 |
to defeat, put (an army) to rout |
| đánh số |
208 |
to number; numbered |
| đánh cá |
189 |
to fish |
| đánh đuổi |
179 |
to chase, drive out, drive away, dislodge |
| đánh đập |
178 |
to beat, hit |
| đánh dẹp |
176 |
to suppress or repress (a revolt) |
| đánh bật |
159 |
to displace, drive out, force out, dislodge |
| đánh mất |
153 |
to lose (an object), mislay |
| đánh thức |
152 |
to awake, wake up |
| đánh phá |
142 |
raid; to destroy, damage, attack |
| đánh thuế |
116 |
taxation; to tax |
| đánh úp |
111 |
spring a surprise attack |
| đánh bóng |
105 |
to polish, brighten |
| đánh thắng |
105 |
to conquer, defeat, strike down |
| đánh lừa |
96 |
to deceive;to cheat |
| đánh bạc |
90 |
to gamble |
| đánh đắm |
84 |
sink (a ship) |
| lính đánh thuê |
83 |
soldier of fortune, mercenary |
| đánh lui |
83 |
beat back, fight off |
| đánh vần |
83 |
to spell |
| đánh giặc |
75 |
to fight, wage war |
| đánh hơi |
55 |
to smell, sniff |
| đánh đổi |
51 |
to exchange, barter, swap |
| đánh trống |
49 |
spool; to beat a drum |
| đánh trận |
48 |
to go to war |
| đánh chết |
46 |
to beat somebody to death, strike somebody dead |
| đánh rơi |
40 |
to drop |
| đánh máy |
38 |
to type (on a typewriter) |
| đánh gục |
36 |
crush |
| đánh đôi |
34 |
to team up, gang up, play a double (tennis) |
| tàu đánh cá |
32 |
fishing boat |
| đánh sập |
32 |
to collapse, sap, demolish |
| đánh xe |
30 |
drive a vehicle |
| đánh đòn |
30 |
cane, whip |
| đánh xuống |
28 |
downgrade |
| đánh đổ |
28 |
to spill |
| đánh đàn |
27 |
to play a musical instrument |
| đánh đơn |
27 |
play a single (at tennis) |
| đánh đầu |
25 |
to head the ball |
| đánh đồng |
25 |
put on the same par (in the same basket, on the same footing) |
| kem đánh răng |
24 |
toothpaste |
| đánh bẫy |
24 |
to trap |
| đánh hỏng |
23 |
Plough, pluck, fail |
| đánh răng |
23 |
to brush one’s teeth |
| đánh cờ |
22 |
to play chess |
| đánh thuê |
22 |
mercenary |
| đánh ngã |
17 |
knock (somebody) down |
| đánh tráo |
15 |
exchange fraudulently (a bad thing for a good one) |
| đánh điện |
15 |
send a cable, send a telegram, cable |
| thuyền đánh cá |
13 |
fishing boat |
| đánh thốc |
13 |
Storm |
| đánh động |
13 |
to alert, warn |
| đánh giày |
11 |
to polish shoes |
| đánh tiếng |
11 |
Send word (to somebody indirectly) |
| đánh vật |
11 |
To struggle against (with) |
| đánh vỡ |
10 |
to break (glass, china, etc.) |
| sét đánh |
9 |
lightning strike |
| đánh ghen |
8 |
to make a scene of jealousy |
| đánh liều |
8 |
đành chấp nhận phải liều để làm cho được một việc gì [vì không còn cách nào khác] |
| đánh lộn |
8 |
to exchange blows |
| đánh trượt |
8 |
|
| đánh bài |
7 |
to play cards |
| lưới đánh cá |
6 |
fishing net |
| đánh trống ngực |
6 |
have one’s heard throbbing |
| đánh vảy |
4 |
scale (a fish) |
| đánh đu |
4 |
to swing |
| đánh đố |
4 |
Bet |
| đánh bả |
3 |
to poison |
| đánh cuộc |
3 |
cuộc với nhau, thường có tính chất ăn thua |
| đánh rắm |
3 |
to fart, break wind, pass gas |
| đánh thuốc mê |
3 |
anaesthetize |
| đánh bi |
2 |
to shoot, play marbles |
| đánh bạo |
2 |
make so bold as tọ |
| đánh diêm |
2 |
to strike a match |
| đánh nhịp |
2 |
to beat time |
| đánh thông |
2 |
|
| đánh trứng |
2 |
whip eggs, beat (up) eggs |
| đánh đáo |
2 |
play at chucking coins |
| đánh đồng thiếp |
2 |
thuật phù phép xuất hồn ra khỏi xác để đi vào cõi âm tìm linh hồn người thân đã chết, theo mê tín |
| đánh bom |
1 |
bombing, bomb attack; to set off a bomb |
| đánh bạn |
1 |
to make friend |
| đánh bạt |
1 |
Overpower |
| đánh bộ |
1 |
[lực lượng quân sự] đánh nhau trên đất liền, dưới đất [không cưỡi ngựa, đi xe, v.v.] |
| đánh chén |
1 |
have a booze, go on the booze |
| đánh chớp nhoáng |
1 |
to mount lightning attacks |
| đánh du kích |
1 |
to wage guerrilla warfare |
| đánh gió |
1 |
rub out a cold |
| đánh kem |
1 |
to apply face-cream; cream |
| đánh lận |
1 |
deceive, fool |
| đánh phấn |
1 |
powder (one’s face) |
| đánh tháo |
1 |
rescue (from a siege, danger, difficulty), renege on the sale of |
| đánh trống lảng |
1 |
evade answering an embarrassing question by changing topics |
| đánh võ |
1 |
give a boxing demonstration-box, fight a boxing-match |
| đánh vận động |
1 |
đánh không có chiến tuyến cố định, cơ động, khẩn trương trên một chiến trường tương đối rộng, nhằm nơi đối phương sơ hở mà tiến công |
| đánh đĩ |
1 |
to prostitute |
| đánh đống |
1 |
Gather in a neat heap |
| buột tay đánh rơi cái chén |
0 |
to let a cup slip down from one’s hand |
| bàn chải đánh răng |
0 |
toothbrush |
| bị đánh |
0 |
to be hit, be beaten |
| bị đánh thuế |
0 |
to be taxed |
| bị đánh thuế nặng nề |
0 |
to be heavily taxed |
| cái bàn chải đánh răng |
0 |
toothbrush |
| cú đánh nhẹ |
0 |
light blow |
| dùi đánh |
0 |
club, stick for striking |
| giơ cao đánh khẽ |
0 |
to slap on the wrist |
| giấy đánh máy |
0 |
flimsy paper, typing paper |
| gậy đánh |
0 |
(golf) club |
| hải quân đánh bộ |
0 |
xem lính thuỷ đánh bộ |
| kem đánh giày |
0 |
shoe cream, shoe polish |
| kẻ đánh bom |
0 |
bomber (person) |
| kẻ đánh bom tự sát |
0 |
suicide bomber |
| lính thuỷ đánh bộ |
0 |
binh chủng của hải quân dùng để tiến hành những hoạt động đổ bộ, đánh chiếm đoạn bờ biển, hải đảo, mục tiêu trên bờ |
| lính thủy đánh bộ |
0 |
marine |
| màn đánh răng |
0 |
toothbrushing (act, routine) |
| máy đánh trứng |
0 |
beater, mixer |
| một thằng vũ phu đánh vợ |
0 |
wife beater |
| ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản |
0 |
ngôn ngữ đánh dấu theo tiêu chuẩn quốc tế, được tạo ra để xây dựng nội dung cho trang web |
| ngôn ngữ đánh đấu siêu văn bản |
0 |
hypertext markup language (HTML) |
| người đánh cá |
0 |
fisher, fisherman |
| những trận đánh nảy lửa |
0 |
very fierce battles |
| nóng mắt muốn đánh |
0 |
to burn with anger and desire to beat (someone) |
| nến đánh lửa |
0 |
khí cụ làm bật tia lửa điện để đốt hỗn hợp cháy trong động cơ đốt trong |
| quyền đánh cá |
0 |
fishing rights |
| ra đánh cá ngoài khơi |
0 |
to go fishing off-shore |
| rơi đánh bẹt một cái |
0 |
to fall with a flop |
| sân đánh gôn |
0 |
golf course |
| sân đánh quần vợt |
0 |
tennis court |
| thuốc đánh móng tay |
0 |
fingernail polish |
| tin sét đánh |
0 |
bolt from the blue, thunderbolt |
| trang giấy đánh máy |
0 |
typed page |
| trong đánh trận |
0 |
in battle |
| trận đánh ác |
0 |
fierce struggle, battle |
| trận đánh ác liệt |
0 |
fierce, violent battle |
| trời đánh |
0 |
sét đánh; dùng làm tiếng mắng kẻ ngang ngược, bướng bỉnh, không ai trị nổi |
| tài liệu đánh máy |
0 |
typed document |
| việc đánh giá |
0 |
evaluation |
| vụ đánh bom |
0 |
bombing |
| vụ đánh bom tự sát |
0 |
suicide bombing |
| vụ đánh bom xe hơi |
0 |
car bombing |
| đe dọa đánh bom |
0 |
bomb threat |
| đánh bom cảm tử |
0 |
suicide bombing |
| đánh bom hàng loạt |
0 |
serial bombing |
| đánh bom tự sát |
0 |
suicide bomb |
| đánh bò cạp |
0 |
shiver from cold with teeth clattering |
| đánh bại các lực lượng Cộng Sản |
0 |
to strike a defeat to communist forces |
| đánh bại địch thủ |
0 |
to defeat an opponent |
| đánh bạn với ai |
0 |
to make friends with someone |
| đánh bẩn |
0 |
to soil, make dirty |
| đánh bật quân Trung Quốc ra khỏi Vietnamese |
0 |
to drive Chinese troops out of VN |
| đánh bẻ |
0 |
to break (glass, pottery) |
| đánh bể |
0 |
break |
| đánh bốc |
0 |
to box |
| đánh chim sẻ |
0 |
đánh phân tán từng tổ nhỏ hoặc từng người, lúc ẩn lúc hiện [một lối đánh trong quân sự] |
| đánh chiếm một cao điểm |
0 |
to rush a height |
| đánh cho chết |
0 |
to beat to death |
| đánh chác |
0 |
Gamble., Fight |
| đánh chính diện |
0 |
đánh thẳng từ phía trước mặt |
| đánh chó ngó chúa |
0 |
when one wants to beat a dog, one must |
| đánh chông |
0 |
spike tactics |
| đánh công kiên |
0 |
attack a fortified position |
| đánh cược |
0 |
như đánh cuộc |
| đánh dây thép |
0 |
to send a telegram, wire |
| đánh dấu một khúc quanh quan trọng |
0 |
to mark an important turning point |
| đánh dấu sự bắt đầu |
0 |
to mark the beginning of sth |
| đánh giá cao |
0 |
to value something highly, hold something in high regard |
| đánh giá xác thực |
0 |
to judge something’s true value |
| đánh giáp lá cà |
0 |
đánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không |
| đánh giậm |
0 |
fish with a bamboo pot |
| đánh giờ |
0 |
to consider the right time for doing something |
| đánh gần |
0 |
đánh ở cự li gần, ở tầm các vũ khí có thể phát huy hiệu quả lớn nhất |
| đánh gọng kìm |
0 |
pincer movement |
| đánh hào ngầm |
0 |
đánh địch bằng cách dựa vào hệ thống hào ngầm |
| đánh hôi |
0 |
lợi dụng lúc có vụ đánh nhau xông vào đánh người mình vốn ghét từ trước [hàm ý chê] |
| đánh hụt |
0 |
to miss |
| đánh khăng |
0 |
play the game of sticks |
| đánh khơi |
0 |
engage in deep sea fishing |
| đánh luống |
0 |
make beds (for growing vegetables) |
| đánh lộng |
0 |
engage in off-shore fishing |
| đánh máy bản thảo |
0 |
to type a draft |
| đánh máy lại |
0 |
to retype |
| đánh môi |
0 |
color one’s lips (with lipstick) |
| đánh môn bài |
0 |
levy a license tax |
| đánh mùi |
0 |
như đánh hơi |
| đánh nguội |
0 |
đánh lén cầu thủ đối phương trong trường hợp không có tranh chấp bóng [một lỗi nặng trong thi đấu bóng đá] |
| đánh nhau vì tiền |
0 |
to fight for money (as opposed to honor, e.g.) |
| đánh nhừ tử |
0 |
to flog someone within an inch of his life |
| đánh om xương |
0 |
to give a sound beating |
| đánh phèng la |
0 |
to sound the gong |
| đánh quả |
0 |
quickie |
| đánh quần vợt |
0 |
to play tennis |
| đánh suốt |
0 |
cuộn chỉ, sợi vào cái suốt |
| đánh thuốc độc |
0 |
poison |
| đánh thọc sâu |
0 |
knife deeply into enemy defense |
| đánh tiêu diệt |
0 |
annihilating attack |
| đánh tiêu hao |
0 |
attack of attrition |
| đánh trận địa |
0 |
đánh theo lối dựa vào hệ thống trận địa đã được bố trí sẵn để phòng ngự hoặc tiến công |
| đánh trống bỏ dùi |
0 |
to leave a work unfinished |
| đánh trống lấp |
0 |
drown (a talk~ not to one’s liking) by speaking louder |
| đánh trức |
0 |
wake someone |
| đánh tung thâm |
0 |
đánh thẳng và sâu vào trận địa của đối phương |
| đánh tuốt |
0 |
to beat everybody |
| đánh tơi tả |
0 |
to tear to pieces |
| đánh vào thành trì |
0 |
to strike at the foundation, core of |
| đánh véc ni |
0 |
to French-polish, varnish |
| đánh vòng |
0 |
đánh thọc sâu vào cạnh sườn, từ phía sau lưng đối phương |
| đánh võng |
0 |
swing a hammock |
| đánh vỗ mặt |
0 |
như đánh chính diện |
| đánh vợ |
0 |
to beat one’s wife |
| đánh đai |
0 |
hoop, bind with hoops |
| đánh đeo |
0 |
hold to |
| đánh đàng xa |
0 |
swing one’s arms (while walking) |
| đánh đông dẹp bắc |
0 |
fight and suppress revolts all over |
| đánh đùng |
0 |
All of a sudden |
| đánh đùng một cái |
0 |
zđột nhiên, hết sức bất ngờ, không ai nghĩ tới |
| đánh đường |
0 |
tự tìm đường và đi đến một cách vất vả, khó khăn, do xa xôi hoặc có nhiều trở ngại |
| đánh đấm |
0 |
to hit, punch, fight |
| đánh đọ |
0 |
to team up, gang up |
| đánh đụng |
0 |
slaughter and share |
| đánh ống |
0 |
cuộn sợi vào cái ống |
| được đánh giá đúng tầm cỡ |
0 |
to be properly appreciated |
Lookup completed in 177,436 µs.