bietviet

đánh đùng một cái

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R zđột nhiên, hết sức bất ngờ, không ai nghĩ tới "Thưa quan, ngày nọ con có tiền đến nộp quan, thì quan không thu cho, bây giờ đánh đùng một cái, quan hỏi, con làm gì có." (Nguyễn Công Hoan; 4)

Lookup completed in 65,277 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary