bietviet

đánh đường

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự tìm đường và đi đến một cách vất vả, khó khăn, do xa xôi hoặc có nhiều trở ngại "Nàng rằng: Quãng vắng đêm trường, Vì hoa, nên phải đánh đường tìm hoa." (TKiều)

Lookup completed in 65,229 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary