bietviet

đánh dấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
mark, accent; to mark, accent, punctuate, insert, add tone marks
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần đánh dấu những chỗ cần nhớ
V [việc hoặc sự kiện] mang dấu ấn rõ nét, được coi là mốc làm nổi bật một sự chuyển biến quan trọng sau đó tác phẩm này đã đánh dấu bước trưởng thành của tác giả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,448 occurrences · 86.52 per million #1,371 · Core

Lookup completed in 168,609 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary