bietviet

đánh hôi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lợi dụng lúc có vụ đánh nhau xông vào đánh người mình vốn ghét từ trước [hàm ý chê] thấy có xô xát, bọn lưu manh nhảy vào đánh hôi

Lookup completed in 62,802 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary