bietviet

đánh nguội

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh lén cầu thủ đối phương trong trường hợp không có tranh chấp bóng [một lỗi nặng trong thi đấu bóng đá] bị thẻ đỏ vì lỗi đánh nguội

Lookup completed in 64,410 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary