bietviet
main
→ search
đánh nguội
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
V
đánh lén cầu thủ đối phương trong trường hợp không có tranh chấp bóng [một lỗi nặng trong thi đấu bóng đá]
bị thẻ đỏ vì lỗi đánh nguội
Lookup completed in 63,193 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary