| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| attack of attrition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tác chiến với mục đích làm hao tổn về sinh lực, vũ khí và các phương tiện chiến đấu khác của đối phương để góp phần tiêu diệt lực lượng lớn hơn sau đó | đánh tiêu hao sinh lực địch |
Lookup completed in 65,832 µs.