| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| drown (a talk~ not to one’s liking) by speaking louder | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | nói lớn tiếng hoặc làm ồn lên để cho át đi, để mọi người không còn có thể chú ý đến câu chuyện đang được nói đến | cười đánh trống lấp |
Lookup completed in 64,237 µs.